Các Thông số Hợp đồng

Cặp tiền tệ Mức chênh lệch giá điển hình Khối lượng tối đa1 Hoán đổi2 Kích thước lot tiêu chuẩn Tài sản thế chấp3 Giá trị một điểm Hoa hồng Giờ giao dịch EET4
Long Short
AUD/CAD 2 100 0,01 -1,1 100 000 AUD 1 000 AUD 10 CAD 2 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/CHF 2 30 0,1 -2,8 100 000 AUD 1 000 AUD 10 CHF 2 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/JPY 1.5 100 0,1 -1,22 100 000 AUD 1 000 AUD 1 000 JPY 2 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/NZD 4 100 -0,35 -0,65 100 000 AUD 1 000 AUD 10 NZD 2 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/USD 0.7 200 -0,55 -0,25 100 000 AUD 1 000 AUD 10 USD 2 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
CAD/CHF 2.7 30 0,25 -0,7 100 000 CAD 1 000 CAD 10 CHF 2 CAD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
CAD/JPY 1.7 100 0,15 -0,65 100 000 CAD 1 000 CAD 1 000 JPY 2 CAD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
CHF/JPY 1.5 100 -0,75 -0,15 100 000 CHF 1 000 CHF 1 000 JPY 2 CHF 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/AUD 1.2 100 -1,2 0,2 100 000 EUR 1 000 EUR 10 AUD 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/CAD 2 100 -0,9 -0,05 100 000 EUR 1 000 EUR 10 CAD 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/CHF 1 100 -0,23 -0,67 100 000 EUR 1 000 EUR 10 CHF 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/GBP 0.5 100 -0,46 0,06 100 000 EUR 1 000 EUR 10 GBP 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/HUF 21 50 -4,31 2,39 100 000 EUR 1 000 EUR 10 HUF 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/JPY 1.1 100 -0,4 -0,25 100 000 EUR 1 000 EUR 1 000 JPY 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/NOK 17 100 -8 -2 100 000 EUR 1 000 EUR 10 NOK 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/NZD 4.3 100 -1,9 0,35 100 000 EUR 1 000 EUR 10 NZD 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/PLN 19 100 -5,51 3,3 100 000 EUR 1 000 EUR 10 PLN 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/SEK 18 100 -4,1 -4,8 100 000 EUR 1 000 EUR 10 SEK 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/USD 0.3 500 -1,43 0,7 100 000 EUR 1 000 EUR 10 USD 2 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/AUD 1.9 50 -1,55 0,15 100 000 GBP 1 000 GBP 10 AUD 2 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/CAD 3.5 50 -0,85 0,1 100 000 GBP 1 000 GBP 10 CAD 2 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/CHF 2.3 100 0,25 -1 100 000 GBP 1 000 GBP 10 CHF 2 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/JPY 1.3 100 0,05 -0,85 100 000 GBP 1 000 GBP 1 000 JPY 2 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/NZD 5 50 -1,7 0,2 100 000 GBP 1 000 GBP 10 NZD 2 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/USD 0.5 100 -1,33 0,33 100 000 GBP 1 000 GBP 10 USD 2 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/CAD 2 100 -0,26 -0,33 100 000 NZD 1 000 NZD 10 CAD 2 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/CHF 2.5 30 0,15 -0,75 100 000 NZD 1 000 NZD 10 CHF 2 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/JPY 2 100 0,23 -0,8 100 000 NZD 1 000 NZD 1 000 JPY 2 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/USD 1.2 200 -0,15 -0,25 100 000 NZD 1 000 NZD 10 USD 2 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
SGD/JPY 1.5 20 -0,18 -0,19 100 000 SGD 1 000 SGD 1 000 JPY 2 SGD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/CAD 0.7 100 0,05 -1 100 000 USD 1 000 USD 10 CAD 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/CHF 1.3 100 0,53 -1,33 100 000 USD 1 000 USD 10 CHF 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/HKD 1 100 -2,25 -1,81 100 000 USD 1 000 USD 10 HKD 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/JPY 0.3 100 0,5 -1,5 100 000 USD 1 000 USD 1 000 JPY 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/MXN 115 10 -48 4 100 000 USD 1 000 USD 10 MXN 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/NOK 20 100 -3,5 -3,7 100 000 USD 1 000 USD 10 NOK 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/SEK 17 100 -2,4 -3,5 100 000 USD 1 000 USD 10 SEK 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/SGD 1.5 20 -0,2 -0,33 100 000 USD 1 000 USD 10 SGD 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/PLN 14.2 50 -3,4 -0,65 100 000 USD 1 000 USD 10 PLN 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/ZAR 10 10 -31 6,2 100 000 USD 1 000 USD 10 ZAR 2 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu

Lot

Ticker Mức chênh lệch giá điển hình Khối lượng tối đa1 Hoán đổi2 Kích thước lot tiêu chuẩn Tài sản thế chấp3 Giá trị một điểm Hoa hồng Giờ giao dịch EET4
Long Short
XAG/USD 1.2 cents 4000 -0,25 -0,05 50 oz tr 16.5 oz tr 0,05 USD 0,05 USD Thứ Hai: 0105 — 2355Thứ Ba: 0105 — 2355Thứ Tư: 0105 — 2355Thứ Năm: 0105 — 2355Thứ Sáu: 0105 — 2355
XAU/USD 15 cents 4000 -13,8 1,8 1 oz tr 0.33 oz tr 0,01 USD 0,05 USD Thứ Hai: 0105 — 2355Thứ Ba: 0105 — 2355Thứ Tư: 0105 — 2355Thứ Năm: 0105 — 2355Thứ Sáu: 0105 — 2355

1 Khối lượng giao dịch tối đa được thể hiện bằng lot. 

2 Các số liệu trong cột thể hiện số lượng điểm được tính cho vị thế mở của khách hàng nếu nó được chuyển trạng thái sang ngày hôm sau. Các giá trị này được tính dựa trên chênh lệch giữa các mức lãi suất ngắn hạn. Vì ngày tính giá trị là ngày làm việc thứ hai sau khi giao dịch được nhập vào, thứ Hai của tuần tiếp theo là ngày tính giá trị cho các giao dịch được nhập vào thứ Tư. Theo đó, từ thứ Tư đến thứ Năm các giao dịch hoán đổi swap được tính theo kích thước gấp ba lần.

3 Mức thế chấp cho một vị thế đóng được tính như sau: Ví dụ, chúng tôi có một vị thế mua mở là 1.0 EUR/USD và một vị thế bán là 1.0 EUR/USD; đối với vị thế đóng này (với tỷ lệ đòn bẩy là 1 trên 100) cho MT4 tài sản thế chấp sẽ là 250 EUR + 250 EUR = 500 EUR.

4 Trong thời gian từ 23:55 đến 00:15 (giờ EET) liên quan đến việc giảm thanh khoản, có thể có sự gia tăng về mức chênh lệch giá (spread) và mức độ đặt lệnh, thời gian xử lý lệnh đặt của khách hàng, giao dịch chuyển sang chế độ "chỉ đóng", cấm hoàn toàn lệnh giao dịch mới.

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.