Các Thông số Hợp đồng

Cặp tiền tệ Mức chênh lệch giá điển hình Khối lượng tối đa1 Hoán đổi2 Kích thước lot tiêu chuẩn Tài sản thế chấp Tài sản thế chấp cho vị thế khóa3 Giá trị một điểm Hoa hồng Giờ giao dịch EET4
Long Short
AUD/CAD 1.5 100 0,05 -1,2 100 000 AUD 100 000 AUD 25 000 AUD 10 CAD 3 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/CHF 2 50 0,08 -2,8 100 000 AUD 100 000 AUD 25 000 AUD 10 CHF 3 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/JPY 1.5 100 0,08 -1,25 100 000 AUD 100 000 AUD 25 000 AUD 1 000 JPY 3 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/NZD 3 50 -0,36 -0,66 100 000 AUD 100 000 AUD 25 000 AUD 10 NZD 3 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
AUD/USD 0.5 200 -0,77 0,15 100 000 AUD 100 000 AUD 25 000 AUD 10 USD 3 AUD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
CAD/JPY 1.7 100 0,12 -0,6 100 000 CAD 100 000 CAD 25 000 CAD 1 000 JPY 3 CAD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
CHF/JPY 1.5 200 -0,7 -0,16 100 000 CHF 100 000 CHF 25 000 CHF 1 000 JPY 3 CHF 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/AUD 2 50 -1,2 0,16 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 AUD 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/CAD 2 100 -0,87 -0,05 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 CAD 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/CHF 1 200 -0,2 -0,67 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 CHF 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/GBP 0.5 200 -0,46 0,06 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 GBP 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/JPY 1.1 200 -0,38 -0,22 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 1 000 JPY 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/NOK 17 50 -7,5 -1,15 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 NOK 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/NZD 4.3 50 -1,9 0,33 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 NZD 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/SEK 18 50 -4,2 -4,75 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 SEK 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
EUR/USD 0.3 200 -1,33 0,72 100 000 EUR 100 000 EUR 25 000 EUR 10 USD 3 EUR 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/AUD 1.9 50 -1,55 0,15 100 000 GBP 100 000 GBP 25 000 GBP 10 AUD 3 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/CAD 3.5 50 -0,87 0,07 100 000 GBP 100 000 GBP 25 000 GBP 10 CAD 3 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/CHF 2.3 100 0,25 -1,05 100 000 GBP 100 000 GBP 25 000 GBP 10 CHF 3 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/JPY 1.3 100 0,05 -0,85 100 000 GBP 100 000 GBP 25 000 GBP 1 000 JPY 3 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/NZD 5 50 -1,66 0,23 100 000 GBP 100 000 GBP 25 000 GBP 10 NZD 3 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
GBP/USD 0.5 200 -1,33 0,33 100 000 GBP 100 000 GBP 25 000 GBP 10 USD 3 GBP 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/CAD 2 50 -0,25 -0,35 100 000 NZD 100 000 NZD 25 000 NZD 10 CAD 3 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/CHF 2.5 30 0,15 -0,75 100 000 NZD 100 000 NZD 25 000 NZD 10 CHF 3 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/JPY 2 100 0,25 -0,75 100 000 NZD 100 000 NZD 25 000 NZD 1 000 JPY 3 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
NZD/USD 1.2 200 -0,15 -0,25 100 000 NZD 100 000 NZD 25 000 NZD 10 USD 3 NZD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/CAD 0.7 200 0,05 -1,05 100 000 USD 100 000 USD 25 000 USD 10 CAD 3 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/CHF 1.3 200 0,55 -1,35 100 000 USD 100 000 USD 25 000 USD 10 CHF 3 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/JPY 0.3 200 0,5 -1,5 100 000 USD 100 000 USD 25 000 USD 1 000 JPY 3 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/NOK 20 50 -3,5 -3,7 100 000 USD 100 000 USD 25 000 USD 10 NOK 3 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/SEK 17 50 -2,5 -3,5 100 000 USD 100 000 USD 25 000 USD 10 SEK 3 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
USD/SGD 1.5 100 -0,25 -0,35 100 000 USD 100 000 USD 25 000 USD 10 SGD 3 USD 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu

Tỷ lệ đòn bẩy

Ticker Mức chênh lệch giá điển hình Khối lượng tối đa1 Hoán đổi2 Kích thước lot tiêu chuẩn Tài sản thế chấp Tài sản thế chấp cho vị thế khóa3 Giá trị một điểm Hoa hồng Giờ giao dịch EET4
Long Short
XAG/USD 1.2 cents 40 -0,24 -0,04 5 000 oz tr 5 000 oz tr 1 250 oz tr 5 USD 0,003 % Thứ Hai: 0105 — 2355Thứ Ba: 0105 — 2355Thứ Tư: 0105 — 2355Thứ Năm: 0105 — 2355Thứ Sáu: 0105 — 2355
XAU/USD 15 cents 40 -13,6 1,6 100 oz tr 100 oz tr 25 oz tr 1 USD 0,003 % Thứ Hai: 0105 — 2355Thứ Ba: 0105 — 2355Thứ Tư: 0105 — 2355Thứ Năm: 0105 — 2355Thứ Sáu: 0105 — 2355

Tỷ lệ đòn bẩy

Hiển thị tài sản thế chấp

Ticker Mức chênh lệch giá điển hình Khối lượng tối đa1 Hoán đổi2 Kích thước lot tiêu chuẩn Tài sản thế chấp Tài sản thế chấp cho vị thế khóa Giá trị một điểm Hoa hồng Giờ giao dịch EET
Long Short
BTC (Bitcoin) 5000 100 -0,069 % 1 BTC 1 213,8 USD 303 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
BCH (Bitcoin Cash) 800 100 -0,069 % 1 BCH 42,8 USD 10,7 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
DASH (Dash) 300 1000 -0,069 % 1 DASH 16,7 USD 4,17 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
ETC (Ethereum Classic) 50 1000 -0,069 % 1 ETC 0,8 USD 0,2 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
ETH (Ethereum) 400 1000 -0,069 % 1 ETH 31,2 USD 7,81 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
LTC (Litecoin) 150 1000 -0,069 % 1 LTC 11,5 USD 2,87 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
XMR (Monero) 200 1000 -0,069 % 1 XMR 9,4 USD 2,35 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
XRP (Ripple) 50 1000 -0,069 % 100 XRP 4,2 USD 1,06 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu
ZEC (Zcash) 200 1000 -0,069 % 1 ZEC 10,5 USD 2,62 USD 0,01 USD 0 0005 Thứ Hai — 2355 Thứ Sáu

1 Khối lượng giao dịch tối đa được thể hiện bằng lot. 

2 Các số liệu trong cột thể hiện số lượng điểm được tính cho vị thế mở của khách hàng nếu nó được chuyển trạng thái sang ngày hôm sau. Các giá trị này được tính dựa trên chênh lệch giữa các mức lãi suất ngắn hạn. Vì ngày tính giá trị là ngày làm việc thứ hai sau khi giao dịch được nhập vào, thứ Hai của tuần tiếp theo là ngày tính giá trị cho các giao dịch được nhập vào thứ Tư. Theo đó, từ thứ Tư đến thứ Năm các giao dịch hoán đổi swap được tính theo kích thước gấp ba lần.

3 Mức thế chấp cho một vị thế đóng được tính như sau: Ví dụ, chúng tôi có một vị thế mua mở là 1.0 EUR/USD và một vị thế bán là 1.0 EUR/USD; đối với vị thế đóng này (với tỷ lệ đòn bẩy là 1 trên 100) cho MT4 tài sản thế chấp sẽ là 250 EUR + 250 EUR = 500 EUR.

4 Trong thời gian từ 23:55 đến 00:15 (giờ EET) liên quan đến việc giảm thanh khoản, có thể có sự gia tăng về mức chênh lệch giá (spread) và mức độ đặt lệnh, thời gian xử lý lệnh đặt của khách hàng, giao dịch chuyển sang chế độ "chỉ đóng", cấm hoàn toàn lệnh giao dịch mới.

1 Khối lượng giao dịch tối đa được biểu thị bằng lot.

2 Giá trị hoán đổi swap được tính bằng phần trăm theo năm trên giá trị của vị thế. Hoán đổi được giảm ba lần khi vị thế được chuyển từ thứ Sáu đến thứ Hai.

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.