Giá và khóa học Boston Properties (BXP) hôm nay

Boston Properties

Boston Properties

80.93

Cao: 80.93

Thấp: 0

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 13 tháng 5 năm 2021
08:30 USD calender forex Tháng Tư PPI m/m 0.3% 1.0%
08:30 USD calender forex Tháng Tư Core PPI m/m 0.4% 0.7%
08:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 487K 498K
10:00 USD calender forex FOMC Member Barkin Speaks
10:30 USD calender forex Tháng Tư Natural Gas Storage 74B 60B
13:00 USD calender forex FOMC Member Waller Speaks
13:01 USD calender forex Tháng Tư 30-y Bond Auction 2.32|2.5
Ngày 14 tháng 5 năm 2021
08:30 USD calender forex Tháng Tư Retail Sales m/m 1.0% 9.8%
08:30 USD calender forex Tháng Tư Core Retail Sales m/m 0.5% 8.4%
08:30 USD calender forex Tháng Tư Import Prices m/m 0.6% 1.2%
09:15 USD calender forex Tháng Tư Industrial Production m/m 0.9% 1.4%
09:15 USD calender forex Tháng Tư Capacity Utilization Rate 75.0% 74.4%
10:00 USD calender forex Tháng Năm Prelim UoM Consumer Sentiment 90.2 88.3
10:00 USD calender forex Tháng Tư Prelim UoM Inflation Expectations 3.4%
10:00 USD calender forex Tháng Tư Business Inventories m/m 0.3% 0.5%
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Bancorpsouth Inc 20.40000000
Boyd Gaming Corp 17.81000000
Broadway Financial Corp 1.39000000
Yield Optimized Bond Ishares 25.25000000
Blackrock Muni Income Quality Trust 13.06000000
Số dư

Asset

1. Tất cả những gì đuợc mệnh giá trị và thuộc về công ty.

2. Các khoản đầu tư tài chính khác nhau về mức độ thanh khoản cao hoặc thấp, cũng như mức độ lợi nhuận và rủi ro. Tài sản có thể bao gồm các cặp tiền tệ, cổ phiếu, hàng hóa, chỉ số và các công cụ phái sinh.

GDP (Tổng sản phẩm nội địa) 

GDP (Gross Domestic Product) 

Một chỉ số thống kê kinh tế vĩ mô thể hiện giá trị tổng hợp của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ của một quốc gia nhất định theo giá thị trường. Đây là một trong những chỉ số chính của sự phát triển kinh tế. Thông thường chỉ số được đưa ra cho nguyên một năm dương lịch.

Chỉ số đô la Mỹ

US Dollar Index 

USDX là một loại chỉ số cho thể hiện mối quan hệ giữa đồng đô-la Mỹ với 6 tiền tệ sau: Euro (EUR), Yên Nhật (JPY), Bảng Anh (GBP), Đô-la Canada (CAD), Krona Thụy Điển (SEK) và Franc Thụy Sĩ (CHF), trong khi Euro có trọng lượng lớn nhất là 57,6%. Hiện chỉ số này đang được tính và giao dịch trên ICE (Intercontinental Exchange, Inc.).

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.