Giá và khóa học Babcock & Wilcox Enterprises I (BW) hôm nay

Babcock & Wilcox Enterprises I

Babcock & Wilcox Enterprises I

2.02

Cao: 2.02

Thấp: 0

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 02 tháng 3 năm 2021
Ngày USD calender forex Wards Total Vehicle Sales 16.4M 16.6M
Ngày 03 tháng 3 năm 2021
09:15 USD calender forex Tháng Hai ADP Non-Farm Employment Change 203K 174K
10:45 USD calender forex Final Services PMI 58.9 58.9
11:00 USD calender forex ISM Services PMI 58.7 58.7
11:30 USD calender forex Tháng Hai Crude Oil Inventories 1.3M
14:00 USD calender forex FOMC Member Evans Speaks
15:00 USD calender forex Tháng Ba Beige Book
Ngày 04 tháng 3 năm 2021
08:30 USD calender forex Tháng Hai Challenger Job Cuts y/y 17.4%
09:30 USD calender forex Tháng Hai Revised Unit Labor Costs q/q 6.7% 6.8%
09:30 USD calender forex Tháng Hai Revised Nonfarm Productivity q/q -4.7% -4.8%
09:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 747K 730K
11:00 USD calender forex Tháng Hai Factory Orders m/m 2.2% 1.1%
11:30 USD calender forex Tháng Hai Natural Gas Storage -338B
13:05 USD calender forex Fed Chair Powell Speaks
Ngày 05 tháng 3 năm 2021
09:30 USD calender forex Tháng Hai Average Hourly Earnings m/m 0.2% 0.2%
09:30 USD calender forex Tháng Hai Unemployment Rate 6.3% 6.3%
09:30 USD calender forex Tháng Hai Non-Farm Employment Change 185K 49K
09:30 USD calender forex Tháng Một Trade Balance -67.5B -66.6B
16:00 USD calender forex Tháng Hai Consumer Credit m/m 11.8B 9.7B
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Broadwind Energy 1.39000000
Bankwell Financial Group Inc 14.48000000
Legg Mason Bw Global Income Op 11.08000000
CBOE S&P 500 Buywrite Index ETN Ipath 76.99500000
mức lãi suất cơ bản

Base interest rates

Tỷ lệ lãi suất do Ngân hàng trung ương quốc gia cung cấp tín dụng cho các ngân hàng thương mại. Việc tăng hoặc giảm chỉ số này cho phép điều chỉnh tình hình kinh tế, và cũng điều chỉnh được tỷ giá đồng tiền tệ quốc gia.

Chỉ số đô la Mỹ

US Dollar Index 

USDX là một loại chỉ số cho thể hiện mối quan hệ giữa đồng đô-la Mỹ với 6 tiền tệ sau: Euro (EUR), Yên Nhật (JPY), Bảng Anh (GBP), Đô-la Canada (CAD), Krona Thụy Điển (SEK) và Franc Thụy Sĩ (CHF), trong khi Euro có trọng lượng lớn nhất là 57,6%. Hiện chỉ số này đang được tính và giao dịch trên ICE (Intercontinental Exchange, Inc.).

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.