Giá và khóa học Bridgford Foods Corp (BRID) hôm nay

Bridgford Foods Corp

Bridgford Foods Corp

15.59

Cao: 15.59

Thấp: 0

Diễn biến thị trường

Tỉ lệ số lot mua và bán dựa trên khối lượng giao dịch

Số liệu được cập nhật mỗi 10 phút

Seller Buyer
0%
0%

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 03 tháng 10 năm 2022
22:10 USD calender forex FOMC Member Williams Speaks
Ngày 04 tháng 10 năm 2022
16:00 USD calender forex FOMC Member Williams Speaks
16:15 USD calender forex FOMC Member Mester Speaks
17:00 USD calender forex Tháng Chín Factory Orders m/m 0.2% -1.0%
17:00 USD calender forex Tháng Chín JOLTS Job Openings 11.35M 11.24M
18:45 USD calender forex FOMC Member Jefferson Speaks
Ngày 05 tháng 10 năm 2022
15:15 USD calender forex Tháng Chín ADP Non-Farm Employment Change 200K 132K
15:30 USD calender forex Tháng Tám Trade Balance -67.8B -70.6B
16:45 USD calender forex Final Services PMI 49.2 49.2
17:00 USD calender forex ISM Services PMI 56.9
17:30 USD calender forex Tháng Chín Crude Oil Inventories -0.2M
Ngày 06 tháng 10 năm 2022
14:30 USD calender forex Tháng Chín Challenger Job Cuts y/y 30.3%
15:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 205K 193K
17:30 USD calender forex Tháng Chín Natural Gas Storage 103B
Ngày 07 tháng 10 năm 2022
00:00 USD calender forex FOMC Member Waller Speaks
01:30 USD calender forex FOMC Member Mester Speaks
15:30 USD calender forex Tháng Chín Average Hourly Earnings m/m 0.3% 0.3%
15:30 USD calender forex Tháng Chín Unemployment Rate 3.7% 3.7%
15:30 USD calender forex Tháng Chín Non-Farm Employment Change 265K 315K
17:00 USD calender forex FOMC Member Williams Speaks
17:00 USD calender forex Final Wholesale Inventories m/m 1.3% 1.3%
22:00 USD calender forex Tháng Chín Consumer Credit m/m 25.0B 23.8B
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Brookline Bancorp 9.20500000
Bruker Corp 43.00000000
Brooks Automation 39.09000000
Barnwell Industries 0.57050000
Brown & Brown 38.56000000
Số dư

Balance

Đây là số tiền trên tài khoản giao dịch, tổng của tất cả số tiền từ các hoạt động giao dịch đã hoàn thành và hoạt động nạp và rút tiền. Lượng tiền trong các giao dịch mở không được tính vào số dư, tức là nếu không có vị thế mở, số dư sẽ bằng tài sản.

Chỉ số NASDAQ

NASDAQ Index 

Chỉ số sàn NASDAQ, chuyên giao dịch cổ phiếu của các công ty công nghệ cao. Trên sàn có một loạt các chỉ số khác nhau được tính, tuy nhiên chỉ số NASDAQ thường được hiểu là NASDAQ Composite bao gồm biến động giá cổ phiếu của hơn 3000 tổ chức phát hành.

Gap

Gap

Mức chênh lệch giữa báo giá của một công cụ tài chính tại thời điểm đóng giao dịch và mở giao dịch trên một nền tảng giao dịch. Trong thị trường ngoại hối, mức chênh lệch đáng kể trong báo giá của các cặp tiền tệ xãy ra vào thời điểm đóng giao dịch trên thị trường vào thứ Sáu và mở vào thứ Hai.