Giá và khóa học Bank of South Carolina (BKSC) hôm nay

Bank of South Carolina

Bank of South Carolina

16.1

Cao: 16.1

Thấp: 0

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 18 tháng 1 năm 2021
Ngày USD calender forex Bank Holiday
Ngày 26 tháng 1 năm 2021
10:00 USD calender forex Tháng Mười Hai S&P/CS Composite-20 HPI y/y 8.3% 7.9%
10:00 USD calender forex Tháng Mười Hai HPI m/m 0.6% 1.5%
11:00 USD calender forex Tháng Mười Hai Richmond Manufacturing Index 22 19
11:00 USD calender forex Tháng Một CB Consumer Confidence 88.9 88.6
Ngày 27 tháng 1 năm 2021
09:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Durable Goods Orders m/m 1.0% 1.0%
09:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Core Durable Goods Orders m/m 0.5% 0.4%
11:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Crude Oil Inventories 4.4M
15:00 USD calender forex Tháng Một FOMC Statement
15:00 USD calender forex Tháng Một Federal Funds Rate
15:30 USD calender forex QI FOMC Press Conference
Ngày 28 tháng 1 năm 2021
09:30 USD calender forex Advance GDP Price Index q/q 2.4% 3.5%
09:30 USD calender forex Goods Trade Balance -83.4B -84.8B
09:30 USD calender forex Advance GDP q/q 4.2% 33.4%
09:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 900K
09:30 USD calender forex Prelim Wholesale Inventories m/m 0.0%
11:00 USD calender forex Tháng Mười Hai CB Leading Index m/m 0.2% 0.6%
11:00 USD calender forex Tháng Mười Hai New Home Sales 860K 841K
11:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Natural Gas Storage -187B
Ngày 29 tháng 1 năm 2021
09:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Core PCE Price Index m/m 0.1% 0.0%
09:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Personal Income m/m 0.2% -1.1%
09:30 USD calender forex Employment Cost Index q/q 0.5% 0.5%
09:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Personal Spending m/m -0.5% -0.4%
10:45 USD calender forex Tháng Mười Hai Chicago PMI 58.3 59.5
11:00 USD calender forex Tháng Mười Hai Revised UoM Consumer Sentiment 79.2 79.2
11:00 USD calender forex Tháng Mười Hai Pending Home Sales m/m -0.3% -2.6%
11:00 USD calender forex Tháng Mười Hai Revised UoM Inflation Expectations 3.0%
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Booking Holdings Inc. 1557.43000000
Blackrock Income Trust Inc 6.09000000
BankUnited Inc 15.65000000
Blackline Inc 64.41000000
Blue Bird Corp 12.58000000
Bellicum Pharmaceuticals Inc 6.22000000
Euro 

Euro

Tiền tệ chính thức của các quốc gia Eurozone, bao gồm 19 quốc gia thuộc Liên minh châu Âu, được đưa vào lưu thông phi tiền mặt từ ngày 1 tháng 1 năm 1999 và vào lưu thông tiền mặt từ ngày 1 tháng 1 năm 2002. Đây là loại tiền tệ lớn thứ hai sau đồng đô la Mỹ.

Chỉ số NASDAQ

NASDAQ Index 

Chỉ số sàn NASDAQ, chuyên giao dịch cổ phiếu của các công ty công nghệ cao. Trên sàn có một loạt các chỉ số khác nhau được tính, tuy nhiên chỉ số NASDAQ thường được hiểu là NASDAQ Composite bao gồm biến động giá cổ phiếu của hơn 3000 tổ chức phát hành.

Chỉ số đô la Mỹ

US Dollar Index 

USDX là một loại chỉ số cho thể hiện mối quan hệ giữa đồng đô-la Mỹ với 6 tiền tệ sau: Euro (EUR), Yên Nhật (JPY), Bảng Anh (GBP), Đô-la Canada (CAD), Krona Thụy Điển (SEK) và Franc Thụy Sĩ (CHF), trong khi Euro có trọng lượng lớn nhất là 57,6%. Hiện chỉ số này đang được tính và giao dịch trên ICE (Intercontinental Exchange, Inc.).

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.