Giá và khóa học Barington/Hilco Acquisition Corp (BHAC) hôm nay

Barington/Hilco Acquisition Corp

Barington/Hilco Acquisition Corp

10.9

Cao: 10.9

Thấp: 0

Diễn biến thị trường

Tỉ lệ số lot mua và bán dựa trên khối lượng giao dịch

Số liệu được cập nhật mỗi 10 phút

Seller Buyer
0%
0%

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 03 tháng 10 năm 2022
22:10 USD calender forex FOMC Member Williams Speaks
Ngày 04 tháng 10 năm 2022
16:00 USD calender forex FOMC Member Williams Speaks
16:15 USD calender forex FOMC Member Mester Speaks
17:00 USD calender forex Tháng Chín JOLTS Job Openings 11.35M 11.24M
17:00 USD calender forex Tháng Chín Factory Orders m/m 0.2% -1.0%
18:45 USD calender forex FOMC Member Jefferson Speaks
Ngày 05 tháng 10 năm 2022
15:15 USD calender forex Tháng Chín ADP Non-Farm Employment Change 200K 132K
15:30 USD calender forex Tháng Tám Trade Balance -67.8B -70.6B
16:45 USD calender forex Final Services PMI 49.2 49.2
17:00 USD calender forex ISM Services PMI 56.9
17:30 USD calender forex Tháng Chín Crude Oil Inventories -0.2M
Ngày 06 tháng 10 năm 2022
14:30 USD calender forex Tháng Chín Challenger Job Cuts y/y 30.3%
15:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 205K 193K
17:30 USD calender forex Tháng Chín Natural Gas Storage 103B
Ngày 07 tháng 10 năm 2022
00:00 USD calender forex FOMC Member Waller Speaks
01:30 USD calender forex FOMC Member Mester Speaks
15:30 USD calender forex Tháng Chín Non-Farm Employment Change 265K 315K
15:30 USD calender forex Tháng Chín Average Hourly Earnings m/m 0.3% 0.3%
15:30 USD calender forex Tháng Chín Unemployment Rate 3.7% 3.7%
17:00 USD calender forex Final Wholesale Inventories m/m 1.3% 1.3%
17:00 USD calender forex FOMC Member Williams Speaks
22:00 USD calender forex Tháng Chín Consumer Credit m/m 25.0B 23.8B
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Bar Harbor Bankshares 19.04000000
Blue Hills Bancorp Inc 23.90000000
Benchmark Electronics 20.85000000
Blackrock Core Trust 14.67000000
Điểm cơ bản

Basis point

Đơn vị đo lường tương đương với 0.01%. Được sử dụng rộng rãi để mô tả những thay đổi về lãi suất của trái phiếu hoặc các khoản vay. Ví dụ: thay đổi 10 điểm cơ bản có nghĩa là thay đổi lãi suất 0,1 điểm phần trăm. 

Chỉ số NASDAQ

NASDAQ Index 

Chỉ số sàn NASDAQ, chuyên giao dịch cổ phiếu của các công ty công nghệ cao. Trên sàn có một loạt các chỉ số khác nhau được tính, tuy nhiên chỉ số NASDAQ thường được hiểu là NASDAQ Composite bao gồm biến động giá cổ phiếu của hơn 3000 tổ chức phát hành.