Giá và khóa học Alcatel Lucent (ALU) hôm nay

Alcatel Lucent

Alcatel Lucent

0.672

Cao: 0.672

Thấp: 0

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 03 tháng 5 năm 2021
Ngày GBP calender forex Bank Holiday
Ngày USD calender forex Wards Total Vehicle Sales 18.5M 17.5M 17.7M
Ngày JPY calender forex Bank Holiday
Ngày CNY calender forex Bank Holiday
Ngày 04 tháng 5 năm 2021
Ngày JPY calender forex Bank Holiday
Ngày CNY calender forex Bank Holiday
Ngày 06 tháng 5 năm 2021
13:00 USD calender forex FOMC Member Bostic Speaks
18:30 AUD calender forex Tháng Tư AIG Services Index 58.7
19:30 JPY calender forex Tháng Tư Average Cash Earnings y/y -0.2% -0.4%
19:50 JPY calender forex Tháng Tư Monetary Base y/y 21.4% 20.8%
21:30 AUD calender forex RBA Monetary Policy Statement
21:45 CNY calender forex Caixin Services PMI 54.2 54.3
23:00 NZD calender forex Inflation Expectations q/q 1.89%
23:00 CNY calender forex Tháng Tư Trade Balance 130B 88B
23:00 CNY calender forex USD-Denominated Trade Balance 28.0B 13.8B
Ngày 07 tháng 5 năm 2021
01:45 CHF calender forex Tháng Tư Unemployment Rate 3.3% 3.3%
02:00 EUR calender forex Tháng Tư German Industrial Production m/m 2.1% -1.6%
02:00 EUR calender forex Tháng Tư German Trade Balance 22.3B 19.1B
02:45 EUR calender forex Tháng Tư French Industrial Production m/m 2.1% -4.7%
02:45 EUR calender forex French Prelim Private Payrolls q/q -0.2% -0.1%
02:45 EUR calender forex Tháng Tư French Trade Balance -5.4B -5.2B
03:00 CHF calender forex Tháng Tư Foreign Currency Reserves 930B
04:00 EUR calender forex Tháng Tư Italian Retail Sales m/m -0.6% 6.6%
04:30 GBP calender forex Tháng Tư Construction PMI 62.0 61.7
04:30 EUR calender forex EU Economic Forecasts
06:00 EUR calender forex ECB President Lagarde Speaks
07:15 GBP calender forex Tháng Tư MPC Member Broadbent Speaks
08:30 CAD calender forex Tháng Tư Employment Change -160.5K 303.1K
08:30 CAD calender forex Tháng Tư Unemployment Rate 7.8% 7.5%
08:30 USD calender forex Tháng Tư Average Hourly Earnings m/m 0.0% -0.1%
08:30 USD calender forex Tháng Tư Non-Farm Employment Change 990K 916K
08:30 USD calender forex Tháng Tư Unemployment Rate 5.8% 6.0%
09:00 USD calender forex FOMC Member Barkin Speaks
10:00 CAD calender forex Tháng Tư Ivey PMI 67.0 72.9
10:00 USD calender forex Final Wholesale Inventories m/m 1.4% 1.4%
15:00 USD calender forex Tháng Tư Consumer Credit m/m 19.5B 27.6B
Ngày 09 tháng 5 năm 2021
21:30 AUD calender forex Tháng Ba Retail Sales m/m 1.4%
21:30 AUD calender forex Tháng Tư NAB Business Confidence 15
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Autoliv Inc 69.12000000
Alexander's Inc 245.64000000
Antero Resources Midstream Llc 5.34000000
Amag Pharmaceuticals 8.93000000
đồng tiền mạnh

Hard currency

Tiền tệ của các quốc gia đã bãi bỏ hoàn toàn các hạn chế tiền tệ đối với các cá nhân và pháp nhân cả trong nước và ngoài nước; có thể đổi cho bất kỳ loại ngoại tệ nào.

Một chỉ báo phân tích kỹ thuật cho thấy các đường xu hướng được kết nối giữa các đỉnh và đáy quan trọng trên biểu đồ giá, loại trừ các biến động giá nhỏ. Chỉ báo này cho thấy sự đảo ngược và phát triển cốt yếu của thị trường mà không dự đoán biến động giá tiếp theo.

Mã tiền tệ

Currency Code 

Ký hiệu các loại tiền tệ bao gồm 3 ký tự (hoặc chữ cái) theo tiêu chuẩn ISO. Hai chữ cái đầu tiên của mã tiền tệ — là hai chữ cái đầu từ tên gọi quốc gia, chữ cái thứ ba là chữ đầu tiên trong tên gọi của đồng tiền tương ứng. Nên ngay cả tên tiền tệ trùng nhau (ví dụ: đô la),các nhà giao dịch có thể dễ dàng phân biệt với nhau: USD, AUD, CAD, NZD.

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.