Giá và khóa học Alcatel Lucent (ALU) hôm nay

Alcatel Lucent

Alcatel Lucent

0.672

Cao: 0.672

Thấp: 0

Diễn biến thị trường

Tỉ lệ số lot mua và bán dựa trên khối lượng giao dịch

Số liệu được cập nhật mỗi 10 phút

Seller Buyer
0%
0%

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 28 tháng 9 năm 2022
09:00 EUR calender forex German GfK Consumer Climate -38.9 -36.5
10:15 EUR calender forex ECB President Lagarde Speaks
11:00 CHF calender forex Credit Suisse Economic Expectations -56.3
11:15 GBP calender forex MPC Member Cunliffe Speaks
15:30 USD calender forex Goods Trade Balance -88.9B -90.2B
15:30 USD calender forex Prelim Wholesale Inventories m/m 0.4% 0.6%
16:00 CHF calender forex Tháng Tám SNB Quarterly Bulletin
17:00 USD calender forex Tháng Tám Pending Home Sales m/m -0.9% -1.0%
17:10 USD calender forex FOMC Member Bullard Speaks
17:15 USD calender forex Fed Chair Powell Speaks
17:30 USD calender forex Tháng Tám Crude Oil Inventories 1.1M
18:00 USD calender forex FOMC Member Bowman Speaks
21:00 GBP calender forex MPC Member Dhingra Speaks
Ngày 29 tháng 9 năm 2022
03:00 GBP calender forex Tháng Tám Nationwide HPI m/m 0.2% 0.8%
03:00 EUR calender forex Tháng Tám German Prelim CPI m/m 1.5% 0.3%
03:00 NZD calender forex Tháng Chín ANZ Business Confidence -47.8
10:00 EUR calender forex Spanish Flash CPI y/y 10.1% 10.5%
10:00 EUR calender forex Tháng Chín Italian 10-y Bond Auction 3.76|1.5
14:30 GBP calender forex MPC Member Ramsden Speaks
14:45 CHF calender forex Gov Board Member Maechler Speaks
15:30 CAD calender forex Tháng Bảy GDP m/m -0.1% 0.1%
15:30 USD calender forex Tháng Tám Final GDP q/q -0.6% -0.6%
15:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 215K 213K
15:30 USD calender forex Tháng Tám Final GDP Price Index q/q 8.9% 8.9%
16:00 NZD calender forex RBNZ Gov Orr Speaks
16:30 USD calender forex FOMC Member Bullard Speaks
17:30 USD calender forex Tháng Tám Natural Gas Storage 103B
20:00 USD calender forex FOMC Member Mester Speaks
Ngày 30 tháng 9 năm 2022
00:45 NZD calender forex Tháng Tám Building Consents m/m 5.0%
02:30 JPY calender forex Tháng Tám Unemployment Rate 2.5% 2.6%
02:50 JPY calender forex Tháng Tám Prelim Industrial Production m/m -0.2% 0.8%
02:50 JPY calender forex Tháng Tám Retail Sales y/y 2.8% 2.4%
04:30 AUD calender forex Tháng Tám Private Sector Credit m/m 0.7% 0.7%
04:30 CNY calender forex Tháng Tám Manufacturing PMI 49.4 49.4
04:30 CNY calender forex Tháng Tám Non-Manufacturing PMI 52.6 52.6
04:45 CNY calender forex Caixin Manufacturing PMI 49.7 49.5
08:00 JPY calender forex Tháng Tám Consumer Confidence 33.6 32.5
08:00 JPY calender forex Tháng Tám Housing Starts y/y -4.0% -5.4%
09:00 GBP calender forex Tháng Tám Current Account -43.2B -51.7B
09:00 GBP calender forex Tháng Tám Final GDP q/q -0.1% -0.1%
09:00 GBP calender forex Tháng Tám Revised Business Investment q/q 3.7% 3.8%
09:30 CHF calender forex Tháng Tám Retail Sales y/y 2.8% 2.6%
09:45 EUR calender forex Tháng Tám French Consumer Spending m/m -0.1% -0.8%
09:45 EUR calender forex French Prelim CPI m/m -0.2% 0.5%
10:00 CHF calender forex Tháng Tám KOF Economic Barometer 85.0 86.5
10:55 EUR calender forex Tháng Tám German Unemployment Change 20K 28K
11:00 EUR calender forex Tháng Tám Italian Monthly Unemployment Rate 7.9% 7.9%
11:30 GBP calender forex Tháng Tám M4 Money Supply m/m 0.5% 0.5%
11:30 GBP calender forex Tháng Tám Mortgage Approvals 63K 64K
11:30 GBP calender forex Tháng Tám Net Lending to Individuals m/m 6.4B 6.5B
12:00 EUR calender forex Tháng Tám CPI Flash Estimate y/y 9.7% 9.1%
12:00 EUR calender forex Core CPI Flash Estimate y/y 4.7% 4.3%
12:00 EUR calender forex Tháng Tám Italian Prelim CPI m/m -0.4% 0.8%
12:00 EUR calender forex Tháng Tám Unemployment Rate 6.6% 6.6%
15:30 USD calender forex Tháng Tám Core PCE Price Index m/m 0.5% 0.1%
15:30 USD calender forex Tháng Tám Personal Income m/m 0.3% 0.2%
15:30 USD calender forex Tháng Tám Personal Spending m/m 0.2% 0.1%
15:30 CAD calender forex Bank Holiday
16:00 USD calender forex FOMC Member Brainard Speaks
16:45 USD calender forex Tháng Tám Chicago PMI 51.6 52.2
17:00 USD calender forex Tháng Tám Revised UoM Consumer Sentiment 59.5 59.5
17:00 USD calender forex Tháng Tám Revised UoM Inflation Expectations 4.6%
18:00 USD calender forex FOMC Member Bowman Speaks
23:15 USD calender forex FOMC Member Williams Speaks
Ngày 01 tháng 10 năm 2022
19:00 AUD calender forex Daylight Saving Time Shift
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Autoliv Inc 73.84000000
Alexander's Inc 231.39000000
Antero Resources Midstream Llc 9.30000000
Amag Pharmaceuticals 8.93000000
đồng tiền mạnh

Hard currency

Tiền tệ của các quốc gia đã bãi bỏ hoàn toàn các hạn chế tiền tệ đối với các cá nhân và pháp nhân cả trong nước và ngoài nước; có thể đổi cho bất kỳ loại ngoại tệ nào.

Một chỉ báo phân tích kỹ thuật cho thấy các đường xu hướng được kết nối giữa các đỉnh và đáy quan trọng trên biểu đồ giá, loại trừ các biến động giá nhỏ. Chỉ báo này cho thấy sự đảo ngược và phát triển cốt yếu của thị trường mà không dự đoán biến động giá tiếp theo.

Mã tiền tệ

Currency Code 

Ký hiệu các loại tiền tệ bao gồm 3 ký tự (hoặc chữ cái) theo tiêu chuẩn ISO. Hai chữ cái đầu tiên của mã tiền tệ — là hai chữ cái đầu từ tên gọi quốc gia, chữ cái thứ ba là chữ đầu tiên trong tên gọi của đồng tiền tương ứng. Nên ngay cả tên tiền tệ trùng nhau (ví dụ: đô la),các nhà giao dịch có thể dễ dàng phân biệt với nhau: USD, AUD, CAD, NZD.