Giá và khóa học Alere Inc (ALR) hôm nay

Alere Inc

Alere Inc

2.22

Cao: 2.22

Thấp: 0

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 29 tháng 7 năm 2021
Ngày EUR calender forex Tháng Sáu German Prelim CPI m/m 0.6% 0.4%
04:00 NZD calender forex Tháng Bảy ANZ Business Confidence -0.6
04:30 AUD calender forex Import Prices q/q 1.1% 0.2%
10:00 EUR calender forex Spanish Flash CPI y/y 2.7% 2.7%
10:00 EUR calender forex Spanish Unemployment Rate 15.1% 16.0%
10:55 EUR calender forex Tháng Sáu German Unemployment Change -29K -38K
11:30 GBP calender forex Tháng Sáu M4 Money Supply m/m 0.3% 0.4%
11:30 GBP calender forex Tháng Sáu Mortgage Approvals 85K 88K
11:30 GBP calender forex Tháng Sáu Net Lending to Individuals m/m 6.8B 6.9B
11:30 EUR calender forex Tháng Bảy Italian 10-y Bond Auction 0.74|1.6
11:30 EUR calender forex ECB Monetary Policy Meeting Accounts
15:30 USD calender forex Advance GDP q/q 8.5% 6.4%
15:30 USD calender forex Advance GDP Price Index q/q 5.4% 4.3%
15:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 382K 419K
17:00 USD calender forex Tháng Sáu Pending Home Sales m/m 0.1% 8.0%
17:30 USD calender forex Tháng Sáu Natural Gas Storage 41B 49B
Ngày 30 tháng 7 năm 2021
01:45 NZD calender forex Tháng Sáu Building Consents m/m -2.8%
02:30 JPY calender forex Tháng Sáu Unemployment Rate 3.0% 3.0%
02:50 JPY calender forex Tháng Sáu Prelim Industrial Production m/m 5.0% -6.5%
02:50 JPY calender forex Tháng Sáu Retail Sales y/y 0.3% 8.3%
04:30 AUD calender forex PPI q/q 0.5% 0.4%
04:30 AUD calender forex Tháng Sáu Private Sector Credit m/m 0.4% 0.4%
08:00 JPY calender forex Tháng Sáu Housing Starts y/y 6.7% 9.9%
08:30 EUR calender forex Tháng Sáu French Consumer Spending m/m 0.6% 10.4%
08:30 EUR calender forex French Flash GDP q/q 0.8% -0.1%
09:45 EUR calender forex French Prelim CPI m/m -0.1% 0.1%
10:00 CHF calender forex Tháng Sáu KOF Economic Barometer 129.6 133.4
10:00 EUR calender forex Spanish Flash GDP q/q 2.1% -0.4%
10:00 EUR calender forex Tháng Sáu Italian Monthly Unemployment Rate 10.6% 10.5%
11:00 EUR calender forex German Prelim GDP q/q 2.0% -1.8%
11:00 EUR calender forex Italian Prelim GDP q/q 1.3% 0.1%
12:00 EUR calender forex Tháng Sáu CPI Flash Estimate y/y 2.0% 1.9%
12:00 EUR calender forex Core CPI Flash Estimate y/y 0.7% 0.9%
12:00 EUR calender forex Tháng Sáu Italian Prelim CPI m/m 0.1% 0.1%
12:00 EUR calender forex Prelim Flash GDP q/q 1.5% -0.3%
12:00 EUR calender forex Tháng Sáu Unemployment Rate 7.9% 7.9%
15:30 CAD calender forex Tháng Năm GDP m/m -0.3% -0.3%
15:30 CAD calender forex Tháng Sáu IPPI m/m -0.5% 2.7%
15:30 CAD calender forex Tháng Sáu RMPI m/m 1.5% 3.2%
15:30 USD calender forex Tháng Sáu Core PCE Price Index m/m 0.6% 0.5%
15:30 USD calender forex Employment Cost Index q/q 0.9% 0.9%
15:30 USD calender forex Tháng Sáu Personal Income m/m -0.4% -2.0%
15:30 USD calender forex Tháng Sáu Personal Spending m/m 0.7% 0.0%
16:45 USD calender forex Tháng Sáu Chicago PMI 64.2 66.1
17:00 USD calender forex Tháng Sáu Revised UoM Consumer Sentiment 80.8 80.8
17:00 USD calender forex Tháng Sáu Revised UoM Inflation Expectations 4.8%
Ngày 31 tháng 7 năm 2021
03:30 USD calender forex FOMC Member Brainard Speaks
04:00 CNY calender forex Tháng Bảy Manufacturing PMI 50.8 50.9
04:00 CNY calender forex Tháng Bảy Non-Manufacturing PMI 53.4 53.5
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Alarm.Com Holdings Inc 55.04000000
Alaska Communications Systems 1.93000000
Allison Transmission Holdings 33.89000000
Pharmathene Inc 12.92000000
Altera Corp 41.43000000
tầng đáy

Bottom floor

1. Mức thấp nhất của mức giá và hoạt động kinh doanh trong chu kỳ kinh tế. Tất cả các số liệu thống kê của tài khoản giao dịch được xếp theo thứ tự thời gian và thường dùng để giải quyết các trường hợp tranh chấp giữa khách hàng và nhà mô giới.

2. Đây là mức giá hỗ trợ trong phân tích kỹ thuật. Thường được sử dụng để xác định thời điểm mua tài sản tài chính trong các phiên giao dịch một ngày (scalping).

Một chỉ báo phân tích kỹ thuật cho thấy các đường xu hướng được kết nối giữa các đỉnh và đáy quan trọng trên biểu đồ giá, loại trừ các biến động giá nhỏ. Chỉ báo này cho thấy sự đảo ngược và phát triển cốt yếu của thị trường mà không dự đoán biến động giá tiếp theo.

Yên nhật

Yen 

Đơn vị tiền tệ của Nhật Bản; bằng 100 sen. Một trong những loại tiền tệ dự trữ chính toàn cầu. Mã quốc tế: JPY. Nguồn gốc tên của đồng yên xuất phát từ đồng nhân dân tệ Trung Quốc. Được chính thức công nhận là đơn vị tiền tệ chính của Nhật Bản vào năm 1871.

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.