Giá và khóa học Alliance Capital Management L.P. (AB) hôm nay

Alliance Capital Management L.P.

Alliance Capital Management L.P.

30.42

0%

Cao: 30.42

Thấp: 30.42

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 16 tháng 12 năm 2019
16:30 USD calender forex Tháng Mười Một Empire State Manufacturing Index 5.1 2.9
17:45 USD calender forex Tháng Mười Một Flash Manufacturing PMI 52.6 52.6
17:45 USD calender forex Flash Services PMI 52.0 51.6
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một NAHB Housing Market Index 70 70
00:00 USD calender forex Tháng Mười Một TIC Long-Term Purchases 52.2B 49.5B
Ngày 17 tháng 12 năm 2019
16:30 USD calender forex Tháng Mười Một Building Permits 1.41M 1.46M
16:30 USD calender forex Tháng Mười Một Housing Starts 1.34M 1.31M
17:15 USD calender forex Tháng Mười Một Industrial Production m/m 0.8% -0.8%
17:15 USD calender forex Tháng Mười Một Capacity Utilization Rate 77.4% 76.7%
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một IBD/TIPP Economic Optimism 54.2 52.9
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một JOLTS Job Openings 7.10M 7.02M
20:30 USD calender forex FOMC Member Rosengren Speaks
Ngày 18 tháng 12 năm 2019
13:15 USD calender forex FOMC Member Brainard Speaks
18:30 USD calender forex Tháng Mười Một Crude Oil Inventories 0.8M
20:40 USD calender forex FOMC Member Evans Speaks
Ngày 19 tháng 12 năm 2019
16:30 USD calender forex Tháng Mười Một Current Account -122B -128B
16:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Philly Fed Manufacturing Index 8.1 10.4
16:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 225K 252K
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một CB Leading Index m/m 0.1% -0.1%
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một Existing Home Sales 5.44M 5.46M
18:30 USD calender forex Tháng Mười Một Natural Gas Storage -73B
Ngày 20 tháng 12 năm 2019
16:30 USD calender forex Tháng Mười Một Final GDP Price Index q/q 1.8% 1.8%
16:30 USD calender forex Tháng Mười Một Final GDP q/q 2.1% 2.1%
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một Personal Income m/m 0.3% 0.0%
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một Revised UoM Inflation Expectations 2.4%
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một Personal Spending m/m 0.4% 0.3%
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một Revised UoM Consumer Sentiment 99.2 99.2
18:00 USD calender forex Treasury Currency Report
18:00 USD calender forex Tháng Mười Một Core PCE Price Index m/m 0.1% 0.1%
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Aoxin Tianli Group Inc 1.76320000
Abb Ltd 23.51000000 0%
Ameris Bancorp 44.22000000 0%
Số dư

Balance

Đây là số tiền trên tài khoản giao dịch, tổng của tất cả số tiền từ các hoạt động giao dịch đã hoàn thành và hoạt động nạp và rút tiền. Lượng tiền trong các giao dịch mở không được tính vào số dư, tức là nếu không có vị thế mở, số dư sẽ bằng tài sản.

Mã tiền tệ

Currency Code 

Ký hiệu các loại tiền tệ bao gồm 3 ký tự (hoặc chữ cái) theo tiêu chuẩn ISO. Hai chữ cái đầu tiên của mã tiền tệ — là hai chữ cái đầu từ tên gọi quốc gia, chữ cái thứ ba là chữ đầu tiên trong tên gọi của đồng tiền tương ứng. Nên ngay cả tên tiền tệ trùng nhau (ví dụ: đô la),các nhà giao dịch có thể dễ dàng phân biệt với nhau: USD, AUD, CAD, NZD.

LIBOR (London Interbank Offered Rate)

LIBOR (London Interbank Offered Rate) 

Kích thước lãi suất tín dụng trung bình được thiết lập bỡi Hiệp hội Ngân hàng Anh Quốc từ năm 1985 vào 11:00 theo Giờ chuẩn Greenwich dựa trên dữ liệu các ngân hàng được chọn lọc. Mức lãi suất LIBOR được áp dụng như là tỷ lệ tái cấp tài chính cho một loạt các công cụ tài chính trên toàn thế giới.

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.