Giá và khóa học Aac Holdings Inc (AAC) hôm nay

Aac Holdings Inc

Aac Holdings Inc

0.48

Cao: 0.48

Thấp: 0

Sự kiện trong tuần

Thời gian Quốc gia NIÊN KỲ Sự kiện Giác quan Dự báo Trước
Ngày 29 tháng 1 năm 2020
18:00 USD calender forex Tháng Mười Hai Pending Home Sales m/m 0.5% 1.2%
18:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Crude Oil Inventories 0.7M -0.4M
22:00 USD calender forex Tháng Một Federal Funds Rate <1.75% <1.75%
22:00 USD calender forex Tháng Một FOMC Statement
22:30 USD calender forex QI FOMC Press Conference
Ngày 30 tháng 1 năm 2020
16:30 USD calender forex Advance GDP Price Index q/q 1.8% 1.8%
16:30 USD calender forex Advance GDP q/q 2.1% 2.1%
16:30 USD calender forex Tuần Unemployment Claims 215K 211K
18:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Natural Gas Storage -197B -92B
Ngày 31 tháng 1 năm 2020
16:30 USD calender forex Employment Cost Index q/q 0.7% 0.7%
16:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Personal Income m/m 0.3% 0.5%
16:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Core PCE Price Index m/m 0.1% 0.1%
16:30 USD calender forex Tháng Mười Hai Personal Spending m/m 0.3% 0.4%
17:45 USD calender forex Tháng Mười Hai Chicago PMI 48.9 48.9
18:00 USD calender forex Tháng Mười Hai Revised UoM Inflation Expectations 2.5%
18:00 USD calender forex Tháng Mười Hai Revised UoM Consumer Sentiment 99.1 99.1
Tên Current price Thay đổi cuối cùng
Amazon.Com Inc 1853.25000000 0%
Apple Inc 317.69000000 0%
BNY Mellon Focused Growth ADR ETF 54.41000000
Phạm vi

Range 

Chênh lệch giữa giá bán cao nhất và thấp nhất của một công cụ tài chính trong một khoảng thời gian nhất định (giờ, ngày, tuần, năm). Phạm vi Forex biểu thị sự chuyển động của giá trong xu thế được hình thành bởi giá tối đa và tối thiểu.

Chỉ số đô la Mỹ

US Dollar Index 

USDX là một loại chỉ số cho thể hiện mối quan hệ giữa đồng đô-la Mỹ với 6 tiền tệ sau: Euro (EUR), Yên Nhật (JPY), Bảng Anh (GBP), Đô-la Canada (CAD), Krona Thụy Điển (SEK) và Franc Thụy Sĩ (CHF), trong khi Euro có trọng lượng lớn nhất là 57,6%. Hiện chỉ số này đang được tính và giao dịch trên ICE (Intercontinental Exchange, Inc.).

LIBOR (London Interbank Offered Rate)

LIBOR (London Interbank Offered Rate) 

Kích thước lãi suất tín dụng trung bình được thiết lập bỡi Hiệp hội Ngân hàng Anh Quốc từ năm 1985 vào 11:00 theo Giờ chuẩn Greenwich dựa trên dữ liệu các ngân hàng được chọn lọc. Mức lãi suất LIBOR được áp dụng như là tỷ lệ tái cấp tài chính cho một loạt các công cụ tài chính trên toàn thế giới.

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.