Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Mức chênh lệch giá Bid - Ask Tâm lý Nhà giao dịch
BTC/USD 0 36450.355 - 36450.355
EUR/USD 0.0007 1.20685 - 1.20613
EUR/RUB 0.025 89.637 - 89.662
AUD/SEK 0.0154 6.4485 - 6.4639
AUD/CAD 0.0001 0.98031 - 0.98037
AUD/CHF 0 0.68345 - 0.68349
AUD/DKK 0.0036 4.7244 - 4.728
AUD/JPY 0.013 79.555 - 79.568
AUD/NZD 0.0002 1.07909 - 1.07933
AUD/SGD 0.0004 1.02165 - 1.022
AUD/USD 0.0002 0.76663 - 0.76641
AUD/ZAR 0.0081 11.7696 - 11.7777
CAD/CHF 0 0.69713 - 0.69714
CAD/JPY 0.003 81.157 - 81.16
CAD/MXN 0.0068 15.5976 - 15.6044
CHF/JPY 0.016 116.405 - 116.421
CHF/NOK 0.0031 9.69095 - 9.69402
CHF/SEK 0.0044 9.4404 - 9.4448
EUR/CHF 0.0002 1.07576 - 1.07595
EUR/DKK 0.0004 7.439 - 7.4394
EUR/JPY 0.005 125.218 - 125.223
EUR/NOK 0.0017 10.4264 - 10.4281
EUR/SEK 0.0022 10.16133 - 10.16356
EUR/ZAR 0.0098 18.52597 - 18.53574
EUR/SGD 0.0005 1.60793 - 1.6084
EUR/NZD 0.0003 1.69839 - 1.69868
EUR/HUF 0.32 360.47 - 360.79
EUR/GBP 0 0.89183 - 0.89185
EUR/PLN 0.0012 4.54637 - 4.54759
EUR/CZK 0.058 26.163 - 26.221
EUR/CAD 0.0001 1.54302 - 1.54308
EUR/AUD 0.0001 1.57381 - 1.5739
USD/ZAR 0.0052 15.35674 - 15.36189
USD/PLN 0.0013 3.76668 - 3.76802
USD/SGD 0.0003 1.33282 - 1.33311
USD/MXN 0.003 19.95283 - 19.95578
USD/SEK 0.0017 8.42256 - 8.4243
USD/NOK 0.0014 8.63646 - 8.63785
USD/DKK 0.0008 6.16583 - 6.16659
USD/CHF 0.0001 0.89165 - 0.89179
USD/HKD 0.0003 7.75307 - 7.75334
USD/CZK 0.03 21.684 - 21.714
USD/JPY 0.04 103.79 - 103.83
USD/CAD 0 1.27891 - 1.27893
USD/HUF 0.2 298.65 - 298.85
USD/RUB 0.045 74.2744 - 74.3194
GBP/AUD 0.0002 1.7648 - 1.76496
GBP/CAD 0.0002 1.72988 - 1.73006
GBP/CHF 0.0007 1.2059 - 1.2066
GBP/JPY 0.004 140.405 - 140.409
GBP/DKK 0.0015 8.34094 - 8.34241
GBP/NOK 0.0027 11.69131 - 11.69402
GBP/NZD 0.0004 1.90456 - 1.90491
GBP/SEK 0.0034 11.39318 - 11.3966
GBP/SGD 0.0006 1.80304 - 1.80362
GBP/USD 0.0001 1.35281 - 1.35272
GBP/ZAR 0.01 20.7721 - 20.7821
NOK/SEK 0.0006 0.97429 - 0.97489
SGD/JPY 0.02 77.855 - 77.875
NZD/CAD 0.0001 0.90826 - 0.90832
NZD/CHF 0 0.63327 - 0.6333
NZD/JPY 0.001 73.717 - 73.718
NZD/USD 0.0005 0.71048 - 0.70998
NZD/SGD 0.0003 0.9466 - 0.94687
GOLD 0.03 23.35 - 23.38
USD/COP 4.25 3459.98 - 3464.23
EUR/COP 0.25 4176.77 - 4177.02
USD/THB 0.01 30.13 - 30.14

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.