Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Bid Ask Thay đổi cuối cùng
1 BTC/USD 0 0 -0.55%
2 EUR/USD 1.07933 1.07875 -0.65%
3 EUR/RUB 83.2582 83.3219 -0.73%
5 AUD/SEK 6.0873 6.0951 -0.36%
6 AUD/CAD 0.85134 0.85147 -0.53%
7 AUD/CHF 0.58803 0.58812 -0.19%
8 AUD/DKK 4.1618 4.1627 -0.16%
9 AUD/JPY 65.168 65.183 -0.27%
10 AUD/NZD 1.02382 1.02414 0.01%
11 AUD/SGD 0.86335 0.86371 -0.27%
12 AUD/USD 0.60013 0.59977 -1.08%
13 AUD/ZAR 11.254 11.2621 0.68%
14 CAD/CHF 0.69155 0.69167 0.53%
15 CAD/JPY 76.504 76.517 0.25%
16 CAD/MXN 17.42 17.4225 1.38%
17 CHF/JPY 110.922 110.931 0.13%
18 CHF/NOK 10.6733 10.6743 0.16%
19 CHF/SEK 10.3592 10.3637 0.4%
20 EUR/CHF 1.05528 1.05536 -0.14%
21 EUR/DKK 7.46821 7.46878 0.03%
22 EUR/JPY 117.025 117.034 -0.16%
23 EUR/NOK 11.42132 11.42152 1.47%
24 EUR/SEK 10.9955 10.9968 0.61%
25 EUR/ZAR 20.2826 20.29034 0.84%
26 EUR/SGD 1.5492 1.54967 -0.2%
27 EUR/NZD 1.84306 1.84357 0.44%
28 EUR/HUF 364.44 364.82 0.25%
29 EUR/GBP 0.88196 0.88202 0.67%
30 EUR/PLN 4.57598 4.57923 0.29%
31 EUR/CZK 27.594 27.624 -0.16%
32 EUR/CAD 1.52507 1.52525 -0.41%
33 EUR/AUD 1.79731 1.79771 0.37%
38 USD/ZAR 19.0083 19.0183 3.03%
39 USD/PLN 4.23794 4.24005 0.84%
41 USD/SGD 1.43462 1.43506 0.3%
43 USD/MXN 24.56996 24.5961 1.95%
44 USD/SEK 10.19421 10.1971 1.1%
45 USD/NOK 10.4175 10.42679 0.42%
46 USD/DKK 6.91571 6.91642 0.6%
47 USD/CHF 0.97795 0.97796 0.47%
48 USD/HKD 7.7518 7.7528 0.01%
49 USD/CZK 25.424 25.454 0.36%
50 USD/JPY 108.464 108.468 0.39%
51 USD/CAD 1.41507 1.41526 0.05%
52 USD/HUF 337.37 337.57 0.75%
53 USD/RUB 63.6871 63.7967 -0.66%
54 GBP/AUD 2.05012 2.05044 -0.06%
55 GBP/CAD 1.72754 1.72771 -1.49%
56 GBP/CHF 1.20214 1.20236 -0.39%
57 GBP/JPY 132.81 132.836 -0.72%
58 GBP/DKK 8.50806 8.51036 -0.22%
59 GBP/NOK 12.8191 12.83105 -0.12%
60 GBP/NZD 2.09255 2.09341 -0.1%
61 GBP/SEK 12.4515 12.4574 -0.45%
62 GBP/SGD 1.7648 1.76529 -0.41%
63 GBP/USD 1.22269 1.22261 -1.35%
64 GBP/ZAR 23.03212 23.05487 0.67%
65 NOK/SEK 0.97102 0.97179 -0.04%
66 SGD/JPY 75.465 75.47 0.23%
67 NZD/CAD 0.82798 0.82811 -1%
68 NZD/CHF 0.57409 0.57426 -0.24%
69 NZD/JPY 63.382 63.399 -0.29%
70 NZD/USD 0.58785 0.58751 -0.66%
71 NZD/SGD 0.84273 0.84328 -0.27%
74 GOLD 19.75 19.82 0%
75 USD/COP 4023 4025 -0.68%
76 EUR/COP 4364.1 4364.35 -1.19%
77 USD/THB 32.926 32.951 0.02%
Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.