Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Bid Ask Thay đổi cuối cùng
1 BTC/USD 0 0 0.21%
2 EUR/USD 1.09854 1.09794 0.93%
3 EUR/RUB 72.3142 72.4232 1.6%
5 AUD/SEK 6.3467 6.3508 -0.3%
6 AUD/CAD 0.87548 0.87558 0.39%
7 AUD/CHF 0.63755 0.6376 -0%
8 AUD/DKK 4.4899 4.4903 -0.02%
9 AUD/JPY 72.426 72.43 0.25%
10 AUD/NZD 1.04006 1.04013 -0.02%
11 AUD/SGD 0.91748 0.91758 0.24%
12 AUD/USD 0.65791 0.65775 0.45%
13 AUD/ZAR 10.1016 10.1097 0.93%
14 CAD/CHF 0.72969 0.72975 -0.36%
15 CAD/JPY 82.24 82.243 -0.09%
16 CAD/MXN 14.547 14.5536 0.62%
17 CHF/JPY 113.281 113.289 0.23%
18 CHF/NOK 9.6436 9.6446 0.23%
19 CHF/SEK 9.9367 9.9376 -0.27%
20 EUR/CHF 1.06592 1.06599 0.31%
21 EUR/DKK 7.4718 7.4721 0%
22 EUR/JPY 120.497 120.501 0.31%
23 EUR/NOK 10.30498 10.30646 0.29%
24 EUR/SEK 10.56185 10.56312 -0.22%
25 EUR/ZAR 16.81063 16.81685 0.97%
26 EUR/SGD 1.52488 1.52514 0.26%
27 EUR/NZD 1.73001 1.73008 0.04%
28 EUR/HUF 338.75 338.9 -0.18%
29 EUR/GBP 0.85015 0.85022 1.03%
30 EUR/PLN 4.32085 4.3215 -0.12%
31 EUR/CZK 25.261 25.268 -0.26%
32 EUR/CAD 1.46416 1.46428 0.41%
33 EUR/AUD 1.66851 1.66858 0.35%
38 USD/ZAR 15.4389 15.44679 0.93%
39 USD/PLN 3.9371 3.9411 -0.62%
41 USD/SGD 1.39459 1.39477 -0.19%
43 USD/MXN 19.3835 19.38589 0.57%
44 USD/SEK 9.65594 9.6568 -0.75%
45 USD/NOK 9.3754 9.37644 -0.16%
46 USD/DKK 6.83387 6.83423 -0.43%
47 USD/CHF 0.96901 0.9691 -0.47%
48 USD/HKD 7.7938 7.7941 0.03%
49 USD/CZK 23.1124 23.1165 -0.72%
50 USD/JPY 109.942 109.945 -0.41%
51 USD/CAD 1.336 1.3361 -0.07%
52 USD/HUF 310.03 310.23 -0.61%
53 USD/RUB 66.32224 66.3286 0.41%
54 GBP/AUD 1.95765 1.95773 -0.63%
55 GBP/CAD 1.71817 1.71835 0.17%
56 GBP/CHF 1.2505 1.25061 -0.7%
57 GBP/JPY 141.978 141.983 -0.2%
58 GBP/DKK 8.81336 8.81615 -0.41%
59 GBP/NOK 12.0897 12.0968 -0.2%
60 GBP/NZD 2.04074 2.04088 -0.39%
61 GBP/SEK 12.4582 12.4611 -0.68%
62 GBP/SGD 1.79518 1.79542 -0.18%
63 GBP/USD 1.28677 1.28669 -0.01%
64 GBP/ZAR 19.82025 19.83025 0.51%
65 NOK/SEK 1.02783 1.02825 -0.72%
66 SGD/JPY 78.985 79.035 0.04%
67 NZD/CAD 0.8418 0.84192 0.45%
68 NZD/CHF 0.61403 0.61473 0.03%
69 NZD/JPY 69.634 69.64 0.31%
70 NZD/USD 0.63175 0.63135 0.49%
71 NZD/SGD 0.88126 0.88147 0.34%
74 GOLD 21.15 21.22 0%
75 USD/COP 3455 3461 0%
76 EUR/COP 3780.97 3781.22 0.6%
77 USD/THB 31.64 31.69 -0.62%
Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.