Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Mức chênh lệch giá Bid - Ask Tâm lý Nhà giao dịch
BTC/USD 0 49165.56 - 49165.56
EUR/USD 0.0007 1.19033 - 1.18963
EUR/RUB 0.0479 92.1286 - 92.1765
AUD/SEK 0.0284 6.5 - 6.5284
AUD/CAD 0.0002 0.95485 - 0.95508
AUD/CHF 0.0016 0.70451 - 0.70611
AUD/DKK 0.001 4.7615 - 4.7625
AUD/JPY 0.01 83.561 - 83.571
AUD/NZD 0.0024 1.08182 - 1.08422
AUD/SGD 0.001 1.02175 - 1.02279
AUD/USD 0.0006 0.76231 - 0.76173
AUD/ZAR 0.001 11.1248 - 11.1258
CAD/CHF 0.0016 0.73695 - 0.73856
CAD/JPY 0.089 87.481 - 87.57
CAD/MXN 0.0025 16.0654 - 16.0679
CHF/JPY 0.016 118.516 - 118.532
CHF/NOK 0.001 9.1933 - 9.1943
CHF/SEK 0.0186 9.2263 - 9.2449
EUR/CHF 0.0007 1.1009 - 1.1016
EUR/DKK 0.0013 7.4366 - 7.4379
EUR/JPY 0.05 130.464 - 130.514
EUR/NOK 0.005 10.10469 - 10.10969
EUR/SEK 0.005 10.15473 - 10.15973
EUR/ZAR 0.01 17.3275 - 17.3375
EUR/SGD 0.001 1.5942 - 1.5952
EUR/NZD 0.001 1.69059 - 1.69159
EUR/HUF 0.5 357.28 - 357.78
EUR/GBP 0.0001 0.86803 - 0.86812
EUR/PLN 0.0075 4.52437 - 4.5319
EUR/CZK 0.03 26.007 - 26.037
EUR/CAD 0.0001 1.49159 - 1.49166
EUR/AUD 0.002 1.55914 - 1.56114
USD/ZAR 0.0272 14.5701 - 14.5973
USD/PLN 0.004 3.8062 - 3.8102
USD/SGD 0.0018 1.34005 - 1.34185
USD/MXN 0.0152 20.164 - 20.1792
USD/SEK 0.0053 8.53945 - 8.54475
USD/NOK 0.014 8.5038 - 8.51777
USD/DKK 0.0046 6.25185 - 6.25649
USD/CHF 0.0009 0.92458 - 0.92547
USD/HKD 0.001 7.77724 - 7.77826
USD/CZK 0.0851 21.8398 - 21.9249
USD/JPY 0.017 109.745 - 109.762
USD/CAD 0.0005 1.253 - 1.2535
USD/HUF 0.593 300.357 - 300.95
USD/RUB 0.05 77.358 - 77.408
GBP/AUD 0.0048 1.79644 - 1.80124
GBP/CAD 0.0025 1.71701 - 1.71951
GBP/CHF 0.0013 1.267 - 1.2683
GBP/JPY 0.011 150.349 - 150.36
GBP/DKK 0.0005 8.5748 - 8.5753
GBP/NOK 0.0096 11.64418 - 11.65382
GBP/NZD 0.0016 1.94763 - 1.94922
GBP/SEK 0.0084 11.7149 - 11.7233
GBP/SGD 0.0013 1.83787 - 1.83912
GBP/USD 0.0001 1.37101 - 1.37091
GBP/ZAR 0.075 19.9453 - 20.0203
NOK/SEK 0.0012 1.00434 - 1.00556
SGD/JPY 0.001 81.78 - 81.781
NZD/CAD 0.0016 0.88188 - 0.88343
NZD/CHF 0.0008 0.65123 - 0.65203
NZD/JPY 0.058 77.097 - 77.155
NZD/USD 0.0005 0.70343 - 0.70294
NZD/SGD 0.0028 0.94198 - 0.9448
GOLD 0.04 21.29 - 21.33
USD/COP 3 3658 - 3661
EUR/COP 0.25 4351.46 - 4351.71
USD/THB 0.05 31.44 - 31.49

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.