Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Bid Ask Thay đổi cuối cùng
1 BTC/USD 11253.803 11253.803 -1.11%
2 EUR/USD 1.17716 1.17647 0.09%
3 EUR/RUB 86.8445 86.8644 0.84%
5 AUD/SEK 6.2367 6.2517 0.41%
6 AUD/CAD 0.95622 0.95645 0.27%
7 AUD/CHF 0.65332 0.65349 0.19%
8 AUD/DKK 4.516 4.5196 0.13%
9 AUD/JPY 75.744 75.747 0.43%
10 AUD/NZD 1.08 1.08008 0.29%
11 AUD/SGD 0.98231 0.98262 0.32%
12 AUD/USD 0.71414 0.71395 0.21%
13 AUD/ZAR 12.442 12.4511 1.57%
14 CAD/CHF 0.68323 0.68377 -0.17%
15 CAD/JPY 79.2 79.27 0.07%
16 CAD/MXN 16.9749 16.9815 0.54%
17 CHF/JPY 115.89 115.96 0.39%
18 CHF/NOK 9.9882 9.9901 0.36%
19 CHF/SEK 9.5537 9.5537 0.42%
20 EUR/CHF 1.07716 1.07718 -0.1%
21 EUR/DKK 7.44519 7.44569 -0.02%
22 EUR/JPY 124.882 124.884 0.13%
23 EUR/NOK 10.75753 10.76017 0.2%
24 EUR/SEK 10.2949 10.29604 0.23%
25 EUR/ZAR 20.50858 20.51889 1.5%
26 EUR/SGD 1.61936 1.61959 0%
27 EUR/NZD 1.78005 1.7801 0.06%
28 EUR/HUF 345.13 345.24 0.19%
29 EUR/GBP 0.90294 0.90296 0.37%
30 EUR/PLN 4.4066 4.4095 -0.12%
31 EUR/CZK 26.193 26.238 -0.22%
32 EUR/CAD 1.57656 1.57662 0.11%
33 EUR/AUD 1.64882 1.64883 -0.12%
38 USD/ZAR 17.4311 17.4341 1.31%
39 USD/PLN 3.74535 3.74593 -0.19%
41 USD/SGD 1.37613 1.37642 -0.01%
43 USD/MXN 22.7441 22.74494 0.45%
44 USD/SEK 8.74878 8.75012 0.06%
45 USD/NOK 9.1421 9.14509 0.14%
46 USD/DKK 6.32643 6.32753 -0.04%
47 USD/CHF 0.91538 0.91539 -0.26%
48 USD/HKD 7.74979 7.75032 -0%
49 USD/CZK 22.27 22.2843 -0.23%
50 USD/JPY 106.102 106.131 0.16%
51 USD/CAD 1.33969 1.33971 0.04%
52 USD/HUF 293.17 293.58 0.13%
53 USD/RUB 73.79835 73.80749 0.86%
54 GBP/AUD 1.82512 1.82522 -0.5%
55 GBP/CAD 1.74568 1.74576 -0.21%
56 GBP/CHF 1.19281 1.19299 -0.49%
57 GBP/JPY 138.306 138.318 -0.17%
58 GBP/DKK 8.24517 8.24706 -0.33%
59 GBP/NOK 11.91311 11.91603 -0.14%
60 GBP/NZD 1.9714 1.9721 -0.31%
61 GBP/SEK 11.40137 11.40534 -0.3%
62 GBP/SGD 1.79363 1.79422 -0.27%
63 GBP/USD 1.30327 1.30319 -0.3%
64 GBP/ZAR 22.71524 22.72524 1.11%
65 NOK/SEK 0.95678 0.95719 0.01%
66 SGD/JPY 77.099 77.117 0.2%
67 NZD/CAD 0.88554 0.88571 0.18%
68 NZD/CHF 0.60522 0.60526 -0.01%
69 NZD/JPY 70.15 70.152 0.24%
70 NZD/USD 0.66111 0.66068 0.08%
71 NZD/SGD 0.90966 0.90987 0.15%
74 GOLD 28.77 28.85 0%
75 USD/COP 3767.35 3772.85 0%
76 EUR/COP 4443.11 4443.36 0.23%
77 USD/THB 31.097 31.133 -0.35%
Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.