Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Mức chênh lệch giá Bid - Ask Tâm lý Nhà giao dịch
BTC/USD 0 20160.969 - 20160.969
EUR/USD 0.0005 1.01885 - 1.01833
EUR/RUB 0.025 63.141 - 63.166
AUD/SEK 0.0026 7.1538 - 7.1564
AUD/CAD 0.0002 0.88552 - 0.88569
AUD/CHF 0.0001 0.65975 - 0.65987
AUD/DKK 0.0009 4.9628 - 4.9637
AUD/JPY 0.006 92.364 - 92.37
AUD/NZD 0.0002 1.10341 - 1.10364
AUD/SGD 0.0004 0.95404 - 0.95445
AUD/USD 0.0002 0.6794 - 0.6792
AUD/ZAR 0.0127 11.3938 - 11.4065
CAD/CHF 0.0001 0.74503 - 0.7451
CAD/JPY 0.011 104.298 - 104.309
CAD/MXN 0.0087 15.8449 - 15.8536
CHF/JPY 0.009 139.981 - 139.99
CHF/NOK 0.004 10.42518 - 10.42917
CHF/SEK 0 10.8386 - 10.8386
EUR/CHF 0.0001 0.98907 - 0.98919
EUR/DKK 0 7.44159 - 7.44161
EUR/JPY 0.015 138.458 - 138.473
EUR/NOK 0.008 10.31012 - 10.31812
EUR/SEK 0.0029 10.72448 - 10.72733
EUR/ZAR 0.03 17.0784 - 17.1084
EUR/SGD 0.0004 1.43036 - 1.43078
EUR/NZD 0.0002 1.65453 - 1.65476
EUR/HUF 0.58 409.14 - 409.72
EUR/GBP 0.0004 0.8534 - 0.8538
EUR/PLN 0.0032 4.77988 - 4.78313
EUR/CZK 0.03 24.767 - 24.797
EUR/CAD 0.0001 1.32774 - 1.32785
EUR/AUD 0.0002 1.49902 - 1.49918
USD/ZAR 0.0087 16.7763 - 16.78505
USD/PLN 0.004 4.6923 - 4.6963
USD/SGD 0.0002 1.40461 - 1.40481
USD/MXN 0.0048 20.66082 - 20.6656
USD/SEK 0.0034 10.53177 - 10.5352
USD/NOK 0.0054 10.12514 - 10.13053
USD/DKK 0.005 7.3043 - 7.3093
USD/CHF 0.0005 0.9711 - 0.9716
USD/HKD 0.0004 7.84672 - 7.8471
USD/CZK 0.03 24.322 - 24.352
USD/JPY 0.004 135.944 - 135.948
USD/CAD 0.0006 1.3037 - 1.3043
USD/HUF 0.2 401.98 - 402.18
USD/RUB 1.5 61.25 - 62.75
GBP/AUD 0.0002 1.75602 - 1.75622
GBP/CAD 0.0002 1.55533 - 1.55553
GBP/CHF 0.0001 1.1587 - 1.15885
GBP/JPY 0.017 162.205 - 162.222
GBP/DKK 0.0016 8.71726 - 8.71888
GBP/NOK 0.0059 12.08129 - 12.0872
GBP/NZD 0.0008 1.93767 - 1.93846
GBP/SEK 0.0054 12.5638 - 12.56919
GBP/SGD 0.003 1.6745 - 1.6775
GBP/USD 0.0001 1.19329 - 1.19322
GBP/ZAR 0.01 20.01588 - 20.02588
NOK/SEK 0.0008 1.03957 - 1.04036
SGD/JPY 0.018 96.774 - 96.792
NZD/CAD 0.0002 0.80247 - 0.80265
NZD/CHF 0.0001 0.59771 - 0.59785
NZD/JPY 0.009 83.681 - 83.69
NZD/USD 0.0004 0.61576 - 0.61538
NZD/SGD 0.0006 0.86443 - 0.86506
GOLD 0.01 17.06 - 17.07
USD/COP 2 4344.1 - 4346.1
EUR/COP 0.25 4425.21 - 4425.46
USD/THB 0.05 36.19 - 36.24

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.