Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Bid Ask Thay đổi cuối cùng
1 BTC/USD 0 0 0%
2 EUR/USD 1.10363 1.10302 0%
3 EUR/RUB 70.745 70.901 -0.08%
5 AUD/SEK 6.6541 6.6802 0%
6 AUD/CAD 0.89552 0.89752 0%
7 AUD/CHF 0.67766 0.67773 0%
8 AUD/DKK 4.5965 4.5967 0%
9 AUD/JPY 73.52 73.64 0%
10 AUD/NZD 1.07291 1.07334 0%
11 AUD/SGD 0.9302 0.9352 0%
12 AUD/USD 0.67958 0.67912 0%
13 AUD/ZAR 10.0426 10.0436 0%
14 CAD/CHF 0.7546 0.7559 0%
15 CAD/JPY 82.048 82.108 0%
16 CAD/MXN 14.6401 14.6426 0%
17 CHF/JPY 108.501 108.594 0%
18 CHF/NOK 9.109 9.1098 0%
19 CHF/SEK 9.84 9.8408 0%
20 EUR/CHF 1.10086 1.10103 0%
21 EUR/DKK 7.46863 7.46864 0%
22 EUR/JPY 119.491 119.519 0%
23 EUR/NOK 10.01628 10.02155 0%
24 EUR/SEK 10.84139 10.84639 0%
25 EUR/ZAR 16.3302 16.3346 0%
26 EUR/SGD 1.512 1.5158 0%
27 EUR/NZD 1.741 1.7429 0%
28 EUR/HUF 331.93 332.08 0%
29 EUR/GBP 0.87294 0.87353 0%
30 EUR/PLN 4.3043 4.3053 0%
31 EUR/CZK 25.764 25.826 0%
32 EUR/CAD 1.45659 1.45729 0%
33 EUR/AUD 1.6241 1.6259 0%
38 USD/ZAR 14.8029 14.8054 0%
39 USD/PLN 3.8972 3.9043 0%
41 USD/SGD 1.37294 1.37414 0%
43 USD/MXN 19.3253 19.3293 0%
44 USD/SEK 9.8248 9.8267 0%
45 USD/NOK 9.07453 9.08817 0%
46 USD/DKK 6.7676 6.7706 0%
47 USD/CHF 0.9973 0.9981 0%
48 USD/HKD 7.8431 7.8441 0%
49 USD/CZK 23.355 23.4 0%
50 USD/JPY 108.35 108.39 0%
51 USD/CAD 1.3201 1.3205 0%
52 USD/HUF 300.96 301.11 0%
53 USD/RUB 64.1966 64.2766 0%
54 GBP/AUD 1.86076 1.86086 -0.11%
55 GBP/CAD 1.66718 1.66737 0%
56 GBP/CHF 1.2594 1.2614 -0.34%
57 GBP/JPY 136.91 136.92 0%
58 GBP/DKK 8.549 8.554 0%
59 GBP/NOK 11.4748 11.4773 0%
60 GBP/NZD 1.9953 1.9958 0%
61 GBP/SEK 12.3827 12.3909 0%
62 GBP/SGD 1.7329 1.7332 0%
63 GBP/USD 1.26366 1.26358 0%
64 GBP/ZAR 18.6499 18.7249 0%
65 NOK/SEK 1.079 1.0827 0%
66 SGD/JPY 78.83 78.97 0%
67 NZD/CAD 0.83338 0.83349 -0.27%
68 NZD/CHF 0.63042 0.63271 0%
69 NZD/JPY 68.648 68.672 0%
70 NZD/USD 0.63343 0.63303 0%
71 NZD/SGD 0.8678 0.8718 0%
74 GOLD 17 17.06 0%
75 USD/COP 3425.7 3432.7 0%
76 EUR/COP 3783.48 3783.73 0%
77 USD/THB 30.26 30.54 0%
Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.