Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Mức chênh lệch giá Bid - Ask Tâm lý Nhà giao dịch
BTC/USD 0 49165.56 - 49165.56
EUR/USD 0.0007 1.21065 - 1.20992
EUR/RUB 0.025 87.15 - 87.175
AUD/SEK 0.01 6.4064 - 6.4164
AUD/CAD 0.002 0.93582 - 0.93782
AUD/CHF 0.0015 0.69141 - 0.69291
AUD/DKK 0.001 4.733 - 4.734
AUD/JPY 0.01 84.514 - 84.524
AUD/NZD 0.001 1.08088 - 1.08188
AUD/SGD 0.005 1.0193 - 1.0243
AUD/USD 0.0006 0.77101 - 0.77042
AUD/ZAR 0.001 10.5452 - 10.5462
CAD/CHF 0.0015 0.73809 - 0.73959
CAD/JPY 0.05 90.193 - 90.243
CAD/MXN 0.0025 16.3642 - 16.3667
CHF/JPY 0.005 122.106 - 122.111
CHF/NOK 0.001 9.2858 - 9.2868
CHF/SEK 0.001 9.2624 - 9.2634
EUR/CHF 0.001 1.08696 - 1.08796
EUR/DKK 0.001 7.4362 - 7.4372
EUR/JPY 0.005 132.785 - 132.79
EUR/NOK 0.005 10.0966 - 10.1016
EUR/SEK 0.005 10.07 - 10.075
EUR/ZAR 0.0135 16.6261 - 16.6396
EUR/SGD 0.0012 1.6043 - 1.6055
EUR/NZD 0.001 1.69846 - 1.69946
EUR/HUF 0.5 348.05 - 348.55
EUR/GBP 0 0.85812 - 0.85817
EUR/PLN 0.0055 4.4983 - 4.5038
EUR/CZK 0.035 25.401 - 25.436
EUR/CAD 0.001 1.47135 - 1.47235
EUR/AUD 0.001 1.5706 - 1.5716
USD/ZAR 0.01 13.7313 - 13.7413
USD/PLN 0.004 3.7127 - 3.7167
USD/SGD 0.0005 1.3256 - 1.3261
USD/MXN 0.01 19.8699 - 19.8799
USD/SEK 0.0045 8.3167 - 8.3212
USD/NOK 0.006 8.337 - 8.343
USD/DKK 0.0013 6.1412 - 6.1425
USD/CHF 0.0006 0.89779 - 0.8984
USD/HKD 0.001 7.7608 - 7.7618
USD/CZK 0.03 20.974 - 21.004
USD/JPY 0.06 109.635 - 109.695
USD/CAD 0.0005 1.2153 - 1.2158
USD/HUF 0.6 287.39 - 287.99
USD/RUB 0.02 72.158 - 72.178
GBP/AUD 0.0001 1.83077 - 1.83087
GBP/CAD 0.0005 1.7149 - 1.7154
GBP/CHF 0.001 1.26672 - 1.26772
GBP/JPY 0.01 154.733 - 154.743
GBP/DKK 0.0005 8.666 - 8.6665
GBP/NOK 0.0025 11.7666 - 11.7691
GBP/NZD 0.001 1.97931 - 1.98031
GBP/SEK 0.01 11.7331 - 11.7431
GBP/SGD 0.003 1.8693 - 1.8723
GBP/USD 0.0001 1.41165 - 1.41155
GBP/ZAR 0.075 19.2698 - 19.3448
NOK/SEK 0.0034 0.9958 - 0.9992
SGD/JPY 0.003 82.711 - 82.714
NZD/CAD 0.0005 0.86607 - 0.86657
NZD/CHF 0.0005 0.63982 - 0.64032
NZD/JPY 0.01 78.153 - 78.163
NZD/USD 0.0005 0.71296 - 0.71245
NZD/SGD 0.002 0.9439 - 0.9459
GOLD 0.03 23.25 - 23.28
USD/COP 4.5 3652.25 - 3656.75
EUR/COP 0.25 4424.93 - 4425.18
USD/THB 0.013 31.086 - 31.099

Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.