Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Bid Ask Thay đổi cuối cùng
1 BTC/USD 12972.08 12972.08 0.32%
2 EUR/USD 1.1868 1.1861 0%
3 EUR/RUB 90.19 90.215 -0.29%
5 AUD/SEK 6.2353 6.2453 0.05%
6 AUD/CAD 0.9362 0.9382 -0.05%
7 AUD/CHF 0.64495 0.64645 0.05%
8 AUD/DKK 4.4776 4.4786 -0.01%
9 AUD/JPY 74.774 74.784 0.05%
10 AUD/NZD 1.06658 1.06758 -0.02%
11 AUD/SGD 0.9669 0.9719 -0.18%
12 AUD/USD 0.71418 0.71367 0.02%
13 AUD/ZAR 11.5628 11.5638 -0.01%
14 CAD/CHF 0.68821 0.68971 -0.03%
15 CAD/JPY 79.765 79.815 -0%
16 CAD/MXN 15.9023 15.9048 0.06%
17 CHF/JPY 115.809 115.814 0.04%
18 CHF/NOK 10.1979 10.1989 0%
19 CHF/SEK 9.6654 9.6664 0%
20 EUR/CHF 1.07234 1.07334 0.01%
21 EUR/DKK 7.44056 7.44156 0%
22 EUR/JPY 124.245 124.25 0.05%
23 EUR/NOK 10.939 10.944 0.01%
24 EUR/SEK 10.3721 10.3771 0.05%
25 EUR/ZAR 19.2094 19.2194 0%
26 EUR/SGD 1.6093 1.6105 -0.06%
27 EUR/NZD 1.77263 1.77363 0%
28 EUR/HUF 364.9 365.4 -0.03%
29 EUR/GBP 0.90964 0.90969 0.02%
30 EUR/PLN 4.567 4.5695 0.04%
31 EUR/CZK 27.206 27.251 0.13%
32 EUR/CAD 1.55669 1.55769 0.05%
33 EUR/AUD 1.66103 1.66203 -0.01%
38 USD/ZAR 16.186 16.196 -0.01%
39 USD/PLN 3.8489 3.8529 0.02%
41 USD/SGD 1.35712 1.35907 0%
43 USD/MXN 20.874 20.903 0%
44 USD/SEK 8.7374 8.7472 0%
45 USD/NOK 9.2189 9.229 0%
46 USD/DKK 6.2723 6.2748 0%
47 USD/CHF 0.9042 0.9046 0.08%
48 USD/HKD 7.75 7.7504 0%
49 USD/CZK 22.922 22.952 0.24%
50 USD/JPY 104.72 104.76 0.03%
51 USD/CAD 1.3124 1.313 0.03%
52 USD/HUF 307.74 307.94 0.02%
53 USD/RUB 76.101 76.151 0.08%
54 GBP/AUD 1.82648 1.82658 -0.03%
55 GBP/CAD 1.71158 1.71208 0.03%
56 GBP/CHF 1.17888 1.17988 -0.02%
57 GBP/JPY 136.581 136.591 0.02%
58 GBP/DKK 8.1817 8.1822 0%
59 GBP/NOK 12.0286 12.0311 0%
60 GBP/NZD 1.94918 1.95018 0%
61 GBP/SEK 11.3967 11.4067 -0.05%
62 GBP/SGD 1.7697 1.7727 -0.04%
63 GBP/USD 1.30382 1.30373 0%
64 GBP/ZAR 21.0901 21.1651 0%
65 NOK/SEK 0.9463 0.9493 -0.05%
66 SGD/JPY 77.095 77.098 0%
67 NZD/CAD 0.87752 0.87802 0%
68 NZD/CHF 0.60476 0.60526 0%
69 NZD/JPY 70.035 70.045 0%
70 NZD/USD 0.66916 0.66872 0%
71 NZD/SGD 0.9075 0.9095 -0.03%
74 GOLD 26.76 26.82 0.11%
75 USD/COP 3787.5 3789.5 0%
76 EUR/COP 4493.05 4493.3 0%
77 USD/THB 31.31 31.36 0.02%
Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.