Công cụ tài chính

Nhiều lựa chọn các công cụ tài chính sẽ cho phép bạn sử dụng bất kỳ chiến lược giao dịch nào và tạo ra một danh mục đầu tư đa dạng.

Forex

Giao dịch với mức chênh lệch cao từ 0 pips và nhiều lựa chọn công cụ để tối đa hóa lợi nhuận. Giao dịch cổ điển về sự khác biệt trong tỷ giá hối đoái.

CFD

Sử dụng CFD hàng hóa, tiền tệ và kim loại để có lợi nhuận hiệu quả nhất.

Cryptocurrency

Thực hiện các hoạt động nhanh chóng với tiền điện tử, bất kể tỷ giá đang tăng hay giảm. Dễ dàng nạp tiền và rút tiền, phân tích biểu đồ, giao dịch bằng một cú nhấp chuột.

Spot Metals

Tạo kho dự trữ vàng riêng của bạn. Hãy đầu tư vào kim loại quý mà luôn luôn giữ được giá trị trong nhiều thế kỷ.

Bảng thay đổi

Tên Bid Ask Thay đổi cuối cùng
1 BTC/USD 9650.093 9650.093 0%
2 EUR/USD 1.12208 1.12145 -0.16%
3 EUR/RUB 76.625 76.65 -0.39%
5 AUD/SEK 6.4223 6.4323 0%
6 AUD/CAD 0.93218 0.93225 -0.19%
7 AUD/CHF 0.66461 0.66596 0%
8 AUD/DKK 4.5914 4.5948 0%
9 AUD/JPY 75.355 75.379 0%
10 AUD/NZD 1.07588 1.07612 0%
11 AUD/SGD 0.96615 0.96869 0%
12 AUD/USD 0.69079 0.69061 0%
13 AUD/ZAR 11.7156 11.7166 0%
14 CAD/CHF 0.7119 0.7121 0%
15 CAD/JPY 80.649 80.703 0%
16 CAD/MXN 16.1201 16.1226 0%
17 CHF/JPY 113.227 113.303 0%
18 CHF/NOK 9.8339 9.84 0%
19 CHF/SEK 9.6456 9.6906 0%
20 EUR/CHF 1.07797 1.07816 -0.14%
21 EUR/DKK 7.4546 7.4552 0%
22 EUR/JPY 122.26 122.33 -0.03%
23 EUR/NOK 10.61823 10.62777 0%
24 EUR/SEK 10.42778 10.43692 0%
25 EUR/ZAR 18.9834 19.002 0%
26 EUR/SGD 1.56826 1.57098 0%
27 EUR/NZD 1.74906 1.75097 0%
28 EUR/HUF 344.64 345.23 0%
29 EUR/GBP 0.8932 0.8933 0%
30 EUR/PLN 4.40451 4.40455 0%
31 EUR/CZK 26.602 26.664 0%
32 EUR/CAD 1.51569 1.51649 0%
33 EUR/AUD 1.62472 1.62542 0.11%
38 USD/ZAR 16.9084 16.9324 0%
39 USD/PLN 3.93369 3.93825 0.23%
41 USD/SGD 1.401 1.40127 0.29%
43 USD/MXN 21.80796 21.81421 0.46%
44 USD/SEK 9.30773 9.31239 0.27%
45 USD/NOK 9.4923 9.49572 0.42%
46 USD/DKK 6.63521 6.6355 0%
47 USD/CHF 0.96106 0.96123 0%
48 USD/HKD 7.74995 7.75064 0%
49 USD/CZK 23.7288 23.7704 0.21%
50 USD/JPY 108.998 109.022 0.12%
51 USD/CAD 1.35167 1.35187 0.13%
52 USD/HUF 306.91 307.11 0%
53 USD/RUB 68.561 68.611 0.16%
54 GBP/AUD 1.8158 1.81802 0%
55 GBP/CAD 1.69643 1.69748 0%
56 GBP/CHF 1.20836 1.20937 0%
57 GBP/JPY 136.536 136.567 -0.23%
58 GBP/DKK 8.33955 8.35124 0%
59 GBP/NOK 11.88818 11.89132 0%
60 GBP/NZD 1.95424 1.95436 -0.2%
61 GBP/SEK 11.6736 11.6781 0%
62 GBP/SGD 1.75451 1.75814 0%
63 GBP/USD 1.25426 1.25419 -0.27%
64 GBP/ZAR 21.26661 21.28676 0%
65 NOK/SEK 0.97962 0.98284 0%
66 SGD/JPY 77.768 77.778 0%
67 NZD/CAD 0.86612 0.8672 0%
68 NZD/CHF 0.6172 0.61749 0%
69 NZD/JPY 69.906 69.941 0%
70 NZD/USD 0.64263 0.64222 0%
71 NZD/SGD 0.89595 0.89788 0%
74 GOLD 23.27 23.28 0%
75 USD/COP 3603.5 3610.5 0%
76 EUR/COP 4049.77 4050.02 0%
77 USD/THB 31.631 31.659 0.19%
Thông báo quan trọng
Bằng cách nhấp vào "Tiếp tục", bạn sẽ được chuyển hướng đến trang web do FIBO Group Holdings Limited điều hành, một công ty được đăng ký tại Síp và được CySEC điều tiết. Vui lòng làm quen với Các Điều khoản kinh doanh thông qua liên kết. Nhấp vào "Hủy" để ở lại trang này.